|
|
|---|
Chào mừng quý vị đến với TRƯỜNG TH THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Tin tức >
BA CÔNG KHAI TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG NĂM 2019 - 2020
| PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG ẢNG Biểu mẫu 05 | |||||||||||||
| TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG | |||||||||||||
|
|||||||||||||
| Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020 | |||||||||||||
| STT | Nội dung | Chia theo khối lớp | |||||||||||
| Lớp1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | |||||||||
| I | Điều kiện tuyển sinh | Trẻ 6 tuổi sinh năm 2013, có đủ giấy khai sinh hợp lệ. Có sức khỏe đảm bảo. Đã qua lớp mẫu giáo 5 tuổi và HTCT tập nói tiếng Việt. |
- Kết quả học tập của học sinh: Hoàn thành trở lên - Năng lực của học sinh: Đạt trở lên; - Phẩm chất của học sinh: Đạt trở lên. |
- Kết quả học tập của học sinh: Hoàn thành trở lên - Năng lực của học sinh: Đạt trở lên; - Phẩm chất của học sinh: Đạt trở lên. |
- Kết quả học tập của học sinh: Hoàn thành trở lên - Năng lực của học sinh: Đạt trở lên; - Phẩm chất của học sinh: Đạt trở lên. |
- Kết quả học tập của học sinh: Hoàn thành trở lên - Năng lực của học sinh: Đạt trở lên; - Phẩm chất của học sinh: Đạt trở lên. |
|||||||
| II | Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện | -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo QĐ số 16/2006/QĐ-BGDĐT và chuẩn kiến thức kỹ năng do BGDĐT ban hành. | -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Công văn số 1380/SGD&ĐT về việc hướng dẫn mở rộng trường tiểu học áp dụng Mô hình trường học mới. | -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Công văn số 1380/SGD&ĐT về việc hướng dẫn mở rộng trường tiểu học áp dụng Mô hình trường học mới. | -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Công văn số 1380/SGD&ĐT về việc hướng dẫn mở rộng trường tiểu học áp dụng Mô hình trường học mới. | -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Công văn số 1380/SGD&ĐT về việc hướng dẫn mở rộng trường tiểu học áp dụng Mô hình trường học mới. | |||||||
| III | Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. |
Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. |
Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. | Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. | Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. | Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. | |||||||
| Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh | Học sinh chú ý nghe giảng, tích cực, tự giác trong học tập và hoạt động ngoài giờ lên lớp | Học sinh phát huy vai trò tự quản, chủ động, tự tổ chức, điều khiển các hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp. | Học sinh phát huy vai trò tự quản, chủ động tự tổ chức, điều khiển các hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp. | Học sinh phát huy vai trò tự quản, chủ động tự tổ chức, điều khiển các hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp. | Học sinh phát huy vai trò tự quản, chủ động tự tổ chức, điều khiển các hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp. | ||||||||
| IV | Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục | Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng dạy học tập, quần áo... | Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo | Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo | Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo | Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo | |||||||
| V | Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được | - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên | - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên | - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên | - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên | - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên | |||||||
| Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. | Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. | Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. | Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. | Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. | |||||||||
| - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập | - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập | - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập | - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập | - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập | |||||||||
| VI | Khả năng học tập tiếp tục của học sinh | 100% học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. | 100% học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. | 100% học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. | 100% trở lên học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. | 100% trở lên học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. | |||||||
| Thủ trưởng đơn vị | |||||||||||||
| (Ký tên và đóng dấu) | |||||||||||||
| Nguyễn Thị Hòa | |||||||||||||
| PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG ẢNG | Biểu mẫu 06 | |||||||||||
| TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG | ||||||||||||
|
|
||||||||||||
| THÔNG BÁO | ||||||||||||
| Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế năm học 2019-2020 | ||||||||||||
| Đơn vị: học sinh | ||||||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||||||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | ||||||||
| I | Tổng số học sinh | 579 | 159 | 102 | 117 | 105 | 96 | |||||
| II | Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
579 | 159 | 102 | 117 | 105 | 96 | |||||
| III | Số học sinh chia theo năng lực, Phẩm chất | 579 | 159 | 102 | 117 | 105 | 96 | |||||
| 1 | Tốt | 353 | 92 | 63 | 68 | 76 | 54 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 61,0 | 57,9 | 61,8 | 58,1 | 72,4 | 56,3 | ||||||
| 2 | Đạt | 226 | 67 | 39 | 49 | 29 | 42 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 39,0 | 42,1 | 38,2 | 41,9 | 27,6 | 43,8 | ||||||
| 3 | Cần cố gắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||
| IV | Số học sinh chia theo kết quả học tập | 513 | 104 | 114 | 102 | 96 | 97 | |||||
| 1 | Hoàn thành tốt | 287 | 65 | 60 | 52 | 51 | 59 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 55,9 | 62,5 | 52,6 | 51,0 | 53,1 | 60,8 | ||||||
| 2 | Hoàn thành | 226 | 39 | 54 | 50 | 45 | 38 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 44,1 | 37,5 | 47,4 | 49,0 | 46,9 | 39,2 | ||||||
| 3 | Chưa hoàn thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||
| V | Tổng hợp kết quả cuối năm | 579 | 159 | 102 | 117 | 105 | 96 | |||||
| 1 | Lên lớp | 578 | 159 | 102 | 116 | 105 | 96 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 99,8 | 100 | 100 | 99 | 100 | 100 | ||||||
| a | Trong đó: học sinh được khen thưởng cấp trường | 418 | 115 | 74 | 84 | 75 | 70 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 72,2 | 72,3 | 72,5 | 71,8 | 71,4 | 72,9 | ||||||
| b | Học sinh được cấp trên khen | 66 | 24 | 11 | 10 | 12 | 9 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 11,4 | 15,1 | 10,8 | 8,5 | 11,4 | 9,4 | ||||||
| 2 | Ở lại lớp | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | |||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 0 | ||||||
| Mường Ảng, ngày 18 tháng 9 năm 2019 | ||||||||||||
| Thủ trưởng đơn vị | ||||||||||||
| (Ký tên và đóng dấu) | ||||||||||||
| Nguyễn Thị Hòa | ||||||||||||
| Biểu mẫu 07 | |||||||||||
| PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG ẢNG | |||||||||||
| TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG | |||||||||||
|
|||||||||||
| Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019- 2020 | |||||||||||
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân | ||||||||
| I | Số phòng học/số lớp | 20/20 | Số m2/học sinh | ||||||||
| II | Loại phòng học | - | |||||||||
| 1 | Phòng học kiên cố | 9 | 1.25 | ||||||||
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 11 | 1,6 | ||||||||
| 3 | Phòng học tạm | - | |||||||||
| 4 | Phòng học nhờ | - | |||||||||
| III | Số điểm trường | - | |||||||||
| IV | Tổng diện tích đất (m2) | 15585 | 25,9 | ||||||||
| V | Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 4200 | 7,0 | ||||||||
| VI | Tổng diện tích các phòng | ||||||||||
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 874 | 1,5 | ||||||||
| 2 | Diện tích thư viện (m2) | 55 | |||||||||
| 3 | Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) | 320 | 0,5 | ||||||||
| 4 | Diện tích phòng học giáo dục nghệ thuật (m2) | 50 | 1,7 | ||||||||
| 5 | Diện tích phòng học Ngoại ngữ (m2) | 50 | 1,7 | ||||||||
| 6 | Diện tích phòng học Tin (m2) | 36 | 1,2 | ||||||||
| 7 | Diện tích phòng thiết bị dạy học (m2) | 19 | |||||||||
| 8 | Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) | 19 | 6,3 | ||||||||
| 9 | Diện tích phòng khác phòng truyền thống và hoạt động đội | 36 | |||||||||
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu | 635 | Số bộ/lớp | ||||||||
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (đơn vị tính: bộ) | ||||||||||
| 1.1 | Khối lớp 1 | 170 | 42,5 | ||||||||
| 1.2 | Khối lớp 2 | 160 | 32 | ||||||||
| 1.3 | Khối lớp 3 | 60 | 15 | ||||||||
| 1.4 | Khối lớp 4 | 120 | 30 | ||||||||
| 1.5 | Khối lớp 5 | 125 | 31 | ||||||||
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | ||||||||||
| 2.1 | Khối lớp 1 | 5 | 1,25 | ||||||||
| 2.2 | Khối lớp 2 | 30 | 6 | ||||||||
| 2.3 | Khối lớp 3 | 30 | 7,5 | ||||||||
| 2.4 | Khối lớp 4 | 20 | 5 | ||||||||
| 2.5 | Khối lớp 5 | 20 | 5 | ||||||||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) | 19 | Số học sinh/bộ | ||||||||
| IX | Tổng số thiết bị | 16 | Số thiết bị/lớp | ||||||||
| 1 | Ti vi | 4 | |||||||||
| 2 | Cát xét | 1 | |||||||||
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 2 | |||||||||
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 12 | 12/20 | ||||||||
| 5 | Thiết bị khác… | ||||||||||
| 6 | ….. | ||||||||||
| Nội dung | Số lượng m2 | ||||||||||
| X | Nhà bếp | 45 | |||||||||
| XI | Nhà ăn | ||||||||||
| Nội dung | Số lượng phòng tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/ chỗ | ||||||||
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | 190 | 80 | 2,4 | |||||||
| XIII | Khu nội trú | ||||||||||
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | dùng cho học sinh | Số m2/ học sinh | |||||||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | ||||||||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh | x | x | 0,13 | |||||||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh | ||||||||||
| Có | Không | ||||||||||
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |||||||||
| XVI | Nguồn điện (Lưới, phát điện riêng) | x | |||||||||
| XVII | Kết nối internet | x | |||||||||
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) | x | |||||||||
| XĨ | Tường rào xây | x | |||||||||
| Mường Ảng, ngày 18 tháng 9 năm 2019 | |||||||||||
| Thủ trưởng đơn vị | |||||||||||
| Nguyễn Thị Hòa | |||||||||||
| Biểu mẫu 08 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG ẢNG | |||||||||||||||||||||||||||||||
| TRƯỜNG TIỂU HỌC TIỂU HỌC THỊ TRẤN | |||||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
| Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên | |||||||||||||||||||||||||||||||
| của trường tiểu học, năm học 2019-2020 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chúc danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||||||||||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Tốt | Khá | Trung bình | Kém | |||||||||||||||||||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 31 | 0 | 17 | 11 | 1 | 2 | 11 | 17 | 17 | 5 | 3 | 0 | |||||||||||||||||||
| I | Giáo viên | 22 | 10 | 12 | 12 | 10 | 14 | 5 | 3 | ||||||||||||||||||||||
| Trong đó số giáo viên chuyên biệt: | 5 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 1 | 4 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
| 1 | Tiếng dân tộc | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Ngoại Ngữ | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Tin học | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Âm nhạc | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Mĩ thuật | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Thể dục | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
| III | Nhân viên | 6 | 0 | 3 | 0 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Thủ quĩ | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Nhân viên Thiết bị, thí nghiệm | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | Nhân viên Công nghệ thông tin | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Nhân viên hỗ trợ khuyết tật | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | Nhân viên khác | 1 | 1 | Phục vụ | |||||||||||||||||||||||||||
| 10 | Bảo vệ | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Mường Ảng, ngày 18 tháng 9 năm 2019 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Thủ trưởng đơn vị | |||||||||||||||||||||||||||||||

Các ý kiến mới nhất