HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

BIỂN ĐẢO TỔ QUỐC TA

anigif - Upanh.com

NGHE NHẠC

GIỜ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thành Sơn)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20200110_171240.jpg FB_IMG_1582081072076.jpg 20200108_084418.jpg 20200109_092424_1.jpg 20200108_150839_1.jpg Received_2672013629548925.jpeg _MG_1636.JPG _MG_1583.JPG _MG_1495.JPG Received_640669926080883.jpeg 20180518_165400.jpg Picture_605.jpg 20180325_080024.jpg FB_IMG_1526042176156.jpg Baica_2011_beat.mp3 Qua_trinh_xay_dung_va_phat_trien3.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên


    "HOÀNG SA TRƯỜNG SA SẼ MÃI MÃI LÀ CỦA CHÚNG TA, DÙ PHẢI HY SINH NHƯNG TA QUYẾT GIỮ BIỂN ĐẢO QUÊ HƯƠNG"

    Chào mừng quý vị đến với TRƯỜNG TH THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Tin tức >

    BA CÔNG KHAI TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG NĂM 2019 - 2020

          PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG ẢNG                                                                                                                                                     Biểu mẫu 05 
        TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG                                          
    THÔNG BÁO
    Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020
                 
    STT Nội dung Chia theo khối lớp
    Lớp1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
    I Điều kiện tuyển sinh  Trẻ 6 tuổi sinh năm 2013, có đủ giấy khai sinh hợp lệ.
    Có sức khỏe đảm bảo.  
    Đã qua lớp mẫu giáo 5 tuổi và HTCT tập nói tiếng Việt. 
    - Kết quả học tập của học sinh: Hoàn thành trở lên
    - Năng lực của học sinh: Đạt trở lên;
    - Phẩm chất của học sinh: Đạt trở lên.
    - Kết quả học tập của học sinh: Hoàn thành trở lên
    - Năng lực của học sinh: Đạt trở lên;
    - Phẩm chất của học sinh: Đạt trở lên.
    - Kết quả học tập của học sinh: Hoàn thành trở lên
    - Năng lực của học sinh: Đạt trở lên;
    - Phẩm chất của học sinh: Đạt trở lên.
    - Kết quả học tập của học sinh: Hoàn thành trở lên
    - Năng lực của học sinh: Đạt trở lên;
    - Phẩm chất của học sinh: Đạt trở lên.
    II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo QĐ số 16/2006/QĐ-BGDĐT và chuẩn kiến thức kỹ năng do BGDĐT ban hành. -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Công văn số 1380/SGD&ĐT về việc hướng dẫn mở rộng trường tiểu học áp dụng Mô hình trường học mới. -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Công văn số 1380/SGD&ĐT về việc hướng dẫn mở rộng trường tiểu học áp dụng Mô hình trường học mới. -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Công văn số 1380/SGD&ĐT về việc hướng dẫn mở rộng trường tiểu học áp dụng Mô hình trường học mới. -Thực hiện chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Công văn số 1380/SGD&ĐT về việc hướng dẫn mở rộng trường tiểu học áp dụng Mô hình trường học mới.
    III
    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

    Phối hợp chặt chẽ giữa  nhà trường, gia đình và xã hội.
    Phối hợp chặt chẽ giữa  nhà trường, gia đình và xã hội. Phối hợp chặt chẽ giữa  nhà trường, gia đình và xã hội. Phối hợp chặt chẽ giữa  nhà trường, gia đình và xã hội. Phối hợp chặt chẽ giữa  nhà trường, gia đình và xã hội.
    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Học sinh chú ý nghe giảng, tích cực, tự giác trong học tập và hoạt động ngoài giờ lên lớp Học sinh phát huy vai trò tự quản, chủ động, tự tổ chức, điều khiển các hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.  Học sinh phát huy vai trò tự quản, chủ động tự tổ chức, điều khiển các hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.  Học sinh phát huy vai trò tự quản, chủ động tự tổ chức, điều khiển các hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.  Học sinh phát huy vai trò tự quản, chủ động tự tổ chức, điều khiển các hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp. 
    IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng dạy học tập, quần áo... Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo Hỗ trợ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo
    V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên - 100% học sinh có năng lực, phẩm chất: Đạt trở lên
    Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên. Chất lượng học tập của học sinh ngày được nâng lên.
    - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập - 99% học sinh có sức khỏe tốt để học tập
    VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 100%  học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. 100%  học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. 100%  học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. 100% trở lên  học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên. 100% trở lên  học sinh có đủ điều kiện tiếp tục học tập ở khối lớp trên.
                 
             
                                                  Thủ trưởng đơn vị
                                                          (Ký tên và đóng dấu)
                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 
                                                              Nguyễn Thị Hòa
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG ẢNG     Biểu mẫu 06
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG          
     
     
         
     
               
    THÔNG BÁO
    Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế năm học 2019-2020
    Đơn vị: học sinh            
    STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
    Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
    I Tổng số học sinh 579 159 102 117 105 96
    II Số học sinh học 2 buổi/ngày
     (tỷ lệ so với tổng số)
    579 159 102 117 105 96
    III Số học sinh chia theo năng lực, Phẩm chất 579 159 102 117 105 96
    1 Tốt 353 92 63 68 76 54
    (tỷ lệ so với tổng số)  61,0 57,9 61,8 58,1 72,4 56,3
    2 Đạt 226 67 39 49 29 42
    (tỷ lệ so với tổng số)  39,0 42,1 38,2 41,9 27,6 43,8
    3 Cần cố gắng 0 0 0 0 0 0
    (tỷ lệ so với tổng số) 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
    IV Số học sinh chia theo kết quả học tập 513 104 114 102 96 97
    1 Hoàn thành tốt 287 65 60 52 51 59
    (tỷ lệ so với tổng số)  55,9 62,5 52,6 51,0 53,1 60,8
    2 Hoàn thành 226 39 54 50 45 38
    (tỷ lệ so với tổng số)  44,1 37,5 47,4 49,0 46,9 39,2
    3 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0
    (tỷ lệ so với tổng số) 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
    V Tổng hợp kết quả cuối năm   579 159 102 117 105 96
    1 Lên lớp 578 159 102 116 105 96
    (tỷ lệ so với tổng số) 99,8 100 100 99 100 100
    a Trong đó: học sinh được khen thưởng cấp trường 418 115 74 84 75 70
    (tỷ lệ so với tổng số) 72,2 72,3 72,5 71,8 71,4 72,9
    b Học sinh được cấp trên khen 66 24 11 10 12 9
    (tỷ lệ so với tổng số) 11,4 15,1 10,8 8,5 11,4 9,4
    2 Ở lại lớp 0 0 0 1 0 0
    (tỷ lệ so với tổng số) 0,0 0,0 0,0 1,0 0,0 0
          Mường Ảng, ngày 18 tháng  9  năm 2019
          Thủ trưởng đơn vị 
           (Ký tên và đóng dấu)
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
          Nguyễn Thị Hòa
          Biểu mẫu 07    
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG ẢNG          
         TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG          
                                                                                                                  THÔNG BÁO
       
       
    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019- 2020    
    STT Nội dung Số lượng Bình quân    
    I Số phòng học/số lớp 20/20 Số m2/học sinh    
    II Loại phòng học   -    
    1 Phòng học kiên cố 9 1.25    
    2 Phòng học bán kiên cố 11 1,6    
    3 Phòng học tạm   -    
    4 Phòng học nhờ   -    
    III Số điểm trường   -    
    IV Tổng diện tích đất (m2) 15585 25,9    
    V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4200 7,0    
    VI Tổng diện tích các phòng        
    1 Diện tích phòng học (m2) 874 1,5    
    2 Diện tích thư viện (m2) 55      
    3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 320 0,5    
    4 Diện tích phòng học giáo dục nghệ thuật (m2) 50 1,7    
    5 Diện tích phòng học Ngoại ngữ (m2) 50 1,7    
    6 Diện tích phòng học Tin (m2) 36 1,2    
    7 Diện tích phòng  thiết bị dạy học (m2) 19      
    8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 19 6,3    
    9 Diện tích phòng khác phòng truyền thống và hoạt động đội 36      
    VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  635 Số bộ/lớp    
    1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (đơn vị tính: bộ)        
    1.1 Khối lớp 1 170 42,5    
    1.2 Khối lớp 2 160 32    
    1.3 Khối lớp 3 60 15    
    1.4 Khối lớp 4 120 30    
    1.5 Khối lớp 5 125 31    
    2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định        
    2.1 Khối lớp 1 5 1,25    
    2.2 Khối lớp 2 30 6    
    2.3 Khối lớp 3 30 7,5    
    2.4 Khối lớp 4 20 5    
    2.5 Khối lớp 5 20 5    
    VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 19 Số học sinh/bộ    
    IX Tổng số thiết bị 16 Số thiết bị/lớp    
    1 Ti vi 4      
    2 Cát xét 1      
    3 Đầu Video/đầu đĩa 2      
    4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 12 12/20    
    5 Thiết bị khác…        
    6 …..        
                 
      Nội dung Số lượng m2    
    X Nhà bếp 45    
    XI Nhà ăn      
                 
      Nội dung Số lượng phòng tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/ chỗ    
    XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 190 80 2,4    
    XIII Khu nội trú          
                 
    XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên dùng cho học sinh Số m2/ học sinh
    Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
    1 Đạt chuẩn vệ sinh x   x   0,13
    2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh          
                 
        Không
    XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
    XVI Nguồn điện (Lưới, phát điện riêng) x  
    XVII Kết nối internet x  
    XVIII Trang thông tin điện tử (website) x  
    Tường rào xây x  
                 
          Mường Ảng, ngày 18 tháng 9 năm 2019
          Thủ trưởng đơn vị
                 
                 
                 
                 
                 
                 
          Nguyễn Thị Hòa
                 
                 
                 

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Thị Hòa @ 15:28 08/10/2019
    Số lượt xem: 53
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ THẾ GIỚI

    Biểu mẫu 08
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG ẢNG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TIỂU HỌC THỊ TRẤN
           THÔNG BÁO
    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
    của trường tiểu học, năm học 2019-2020
                                   
    STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chúc danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
    TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Trung bình Kém
      Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 31   0 17 11 1 2   11 17 17 5 3 0
    I Giáo viên 22     10 12       12 10 14 5 3  
      Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 5     4 1 0 0 0 1 4 1 4 0 0
    1 Tiếng dân tộc 0                          
    2 Ngoại Ngữ 1     1           1   1    
    3 Tin học 1       1       1     1    
    4 Âm nhạc 1     1           1 1      
    5  Mĩ thuật 1     1           1   1    
    6  Thể dục 1     1           1   1    
    II Cán bộ quản lý 3   0 2 1 0 0 0 1 2 3 0 0 0
    1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
    2 Phó hiệu trưởng 2     1 1       1 1 2      
    III Nhân viên 6   0 3 0 1 2              
    1 Nhân viên văn thư 1     1                    
    2 Nhân viên kế toán 1     1                    
    3 Thủ quĩ 0                          
    4 Nhân viên y tế 1         1                
    5 Nhân viên thư viện  1     1                    
    6 Nhân viên Thiết bị, thí nghiệm 1     1                    
    7 Nhân viên Công nghệ thông tin 0                          
    8 Nhân viên hỗ trợ khuyết tật 0                          
    9 Nhân viên khác 1           1             Phục vụ
    10 Bảo vệ 1           1              
                                   
                      Mường Ảng, ngày 18 tháng 9 năm 2019
                      Thủ trưởng đơn vị